tương quan /tɨəŋ kwaːn/ VerbEnglishcorrelate한국어상관관계가 있다ExampleCác phát hiện này **tương quan** (liên đới / liên hệ) với nghiên cứu trước đây.The findings correlate with previous research.Nhấn mạnh tính xác thực của dữ liệu.