tương tự TƯƠNG TỰ AdjectiveEnglishsimilar한국어비슷하다ExampleChúng tôi có khẩu vị âm nhạc *tương tự* (giống/na ná/y hệt) nhau.We have very similar tastes in music.Dùng 'tương tự' thể hiện sự tinh tế trong việc đánh giá sở thích.