vô cùng /ɪˈmɛns/ AdjectiveEnglishimmense한국어엄청난ExampleVẫn còn một lượng công việc **vô cùng** lớn cần phải hoàn thành.There is still an immense amount of work to be done.Nhấn mạnh khối lượng công việc áp đảo.