vươn tới /viət təi/ Động từEnglishreach한국어도달하다ExampleHọ đã không **vươn tới** (đạt tới / tới nơi) biên giới cho đến tận khi trời tối.They didn't reach the border until after dark.Nhấn mạnh sự chậm trễ trong việc hoàn thành hành trình.