xe tải /sɛ˧˥ taɪ˧˩˧/ NounEnglishtruck한국어트럭ExampleSáng nay **xe tải** ([xe chuyên chở] / [xe hàng] / [xe vận tải]) đã đến sớm.The delivery truck arrived early this morning.Sử dụng 'xe tải' là phổ thông nhất.