hàng đợi / xếp hàng /kjuː/ NounEnglishqueue한국어줄 / 대기열ExampleHàng đợi [Hàng đợi] ở bưu điện dài ra tận ngoài đường.The queue at the post office was out the door.Sử dụng 'Hàng đợi' là cách nói trang nhã nhất.