xổ số /sɔ˧˩˦ sɔ˧˩˦/ Noun

English
lottery
한국어
복권

Example

  • Chính phủ tài trợ nhiều dự án nghệ thuật thông qua **Xổ số** (Vé số / Quay số / Cơ hội may rủi).
  • The national lottery funds many arts programs.
  • Nhấn mạnh vai trò tài trợ công ích của Xổ số.