xử lý Xử lý NounEnglishprocessing한국어처리(하다)ExampleNgành công nghiệp [Xử lý] thực phẩm được quản lý rất nghiêm ngặt.The food processing industry is strictly regulated.Ở đây 'Xử lý' mang nghĩa chế biến nguyên liệu.