ý định /yi˧˦ den˧˨˩/ NounEnglishintention한국어의도ExampleTôi không có **Ý định** (chủ đích / mục tiêu) nghỉ việc đâu.I have no intention of quitting my job.Thể hiện sự phủ định mạnh mẽ về kế hoạch tương lai.