đuổi việc /sæk/ Động từEnglishsack한국어해고하다 / 잘리다ExampleSếp của tôi bị **đuổi việc** không một lời từ biệt vào dịp Giáng Sinh.She was sacked for refusing to work on Sundays.Sử dụng 'đuổi việc' để nhấn mạnh sự đột ngột và thiếu trang trọng.