áp đặt /dɪkˈteɪt/ Verb
- English
- dictate
- Nederlands
- voorschrijven
Example
- Họ không có vị thế để **áp đặt** (Áp đặt / Ấn định / Quyết định thay) các điều khoản lên chúng ta.
- They are in no position to dictate terms to us.
- Nhấn mạnh sự mất cân bằng quyền lực.