bất công Bất công Adjective

English
unfair
Nederlands
oneerlijk

Example

  • Họ đã được trao một lợi thế **bất công** (thiên vị / không công bằng / thiệt thòi).
  • They had been given an unfair advantage.
  • Nhấn mạnh lợi thế không xứng đáng.