cảm giác / cơn sốt /sɛnˈseɪʃn/ Noun

English
sensation
Nederlands
sensatie

Example

  • Cô ấy cảm thấy một [cảm giác] tê dại kỳ lạ chạy dọc cánh tay mình.
  • She felt a strange tingling sensation in her arm.
  • Nhấn mạnh sự lan truyền của cảm giác vật lý.