đăng ký / sổ ghi danh /daŋ˧˨ʔ ki˧˦ / Noun
- English
- register
- Nederlands
- registreren / het register
Example
- Cô dâu chú rể đã [Sổ ghi danh] (Sổ ghi danh / Danh bạ / Sổ sách) của nhà thờ.
- The bride and groom signed the register.
- Nhấn mạnh đây là tài liệu lưu trữ hôn nhân.