đi/đồng hành Đi/Đồng hành Verb

English
ride
Nederlands
rijden

Example

  • Tôi học **đi** (đi/lái/cưỡi) xe đạp khi còn nhỏ.
  • I learnt to ride as a child.
  • Dùng 'đi' là tự nhiên nhất cho xe đạp.