giới thiệu /zəi˧˧ tʰiəw˧˧/ Verb
- English
- introduce
- Nederlands
- voorstellen
Example
- Xin phép *giới thiệu* (trình bày / công bố) đồng nghiệp của tôi, anh Mark.
- Allow me to introduce my colleague, Mark.
- Cần có sự cho phép hoặc sự dẫn dắt của người thứ ba.