gỡ rối tâm trí Gỡ rối tâm trí Noun

English
therapy
Nederlands
psychotherapie

Example

  • Anh ấy đang đi [Gỡ rối tâm trí] vì chấn thương thể thao.
  • He is receiving therapy for his sports injury.
  • Dùng 'đi' là cách nói tự nhiên nhất cho hành động này.