hoàn toàn Hoàn toàn Adverb

English
fully
Nederlands
volledig / helemaal

Example

  • Tôi **Hoàn toàn** [Hoàn toàn / Trọn vẹn / Rõ ràng] hiểu được động cơ của anh.
  • I fully understand your motives.
  • Nhấn mạnh sự thấu hiểu logic, không chỉ là nghe thấy.