nỗi hối tiếc [hə̌i ŋɐn] Danh từ

English
regret
Nederlands
spijt

Example

  • Anh ấy mang [Nỗi hối tiếc] lớn lao về việc bỏ rơi gia đình.
  • He looked back on his youth with a sense of regret.
  • Sử dụng 'mang' nhấn mạnh gánh nặng tâm lý.