hôn /həwŋ˧/ NounEnglishkissNederlandskus / kussenExampleCô ấy gửi một **Nụ hôn** (Hôn / Chụt / Thơm) cho anh ấy từ phía bên kia phòng.She blew him a kiss from across the room.Dùng 'Nụ hôn' là chuẩn mực nhất cho hành động này.