nâng / thang máy /lɪft/ NounEnglishliftNederlandsde liftExampleThang máy [thang máy] bị hỏng nên chúng tôi phải đi thang bộ.The lift is out of order, so we have to take the stairs.Dùng 'thang máy' là cách nói phổ thông nhất.