người nộp thuế Người nộp thuế Noun

English
taxpayer
Nederlands
belastingbetaler

Example

  • Chính phủ cần lắng nghe tiếng nói của [Người nộp thuế] (người đóng góp ngân sách / người chịu thuế / công dân chịu thuế) về vấn đề này.
  • The project was funded by the local taxpayer.
  • Nhấn mạnh tính đại diện của người nộp thuế.