người thương yêu Người thương yêu Adjective

English
beloved
Nederlands
geliefd

Example

  • Nhân dịp tưởng niệm người con **yêu quý** của chúng tôi.
  • In memory of our dearly beloved son.
  • Nhấn mạnh sự mất mát cá nhân sâu sắc.