phương tiện giao thông /fwiəŋ tiən zao tʰoŋ/ NounEnglishvehicleNederlandsvoertuigExampleCảnh sát đã chặn **phương tiện giao thông** vì chạy quá tốc độ.The police stopped the vehicle for speeding.Ngôn ngữ báo chí, rất trang trọng.