sự phạt ở lại Sự phạt ở lại Noun

English
detention
Nederlands
nablijven

Example

  • Họ bị kết án [sự phạt ở lại / giữ lại / phạt đứng góc] mười hai tháng.
  • They were sentenced to 12 months' detention.
  • Trong ngữ cảnh này, 'detention' mang tính pháp lý nặng hơn, gần với 'tạm giam'.