sự ví von /sə.vɪ.vɔn/ NounEnglishanalogyNederlandsanalogieExampleGiáo viên đã [Sự ví von] giữa trái tim con người và một cái máy bơm.The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.Dùng 'giữa... và...' là cấu trúc chuẩn.