tiếp thu Tiếp thu Động từ

English
acquire
Nederlands
verwerven

Example

  • Cô ấy đã **tiếp thu** (thu nhận / giành được / nắm giữ) một mớ kiến thức tiếng Anh vững chắc.
  • She has acquired a good knowledge of English.
  • Nhấn mạnh sự hấp thụ kiến thức một cách chủ động.