tìm thấy /tim˧˥ tʰəj˧˥/ Verb

English
find
Nederlands
vinden

Example

  • Hôm nay tôi **nhặt được** (tìm thấy / vớ được) tờ 10 đô la trên vỉa hè.
  • I found a ten-dollar bill on the sidewalk today.
  • Nhấn mạnh sự may mắn bất ngờ.