trừ khi Trừ khi Liên từ

English
unless
Nederlands
tenzij

Example

  • Bạn sẽ không được trả lương **trừ khi** (nếu không thì / nếu không / ngoại trừ việc) bạn có giấy ghi chú.
  • You won't get paid unless you have a note.
  • Nhấn mạnh điều kiện bắt buộc (giấy ghi chú).