trút bỏ Trút bỏ Động từ
- English
- shed
- Nederlands
- van zich afwerpen / kwijtraken
Example
- Công ty đang **trút bỏ** (trút bỏ / thanh lý / loại bỏ) một số lượng lớn việc làm.
- The factory is shedding a large number of jobs.
- Nhấn mạnh sự cắt giảm nhân sự có chủ đích.