tuyển dụng Tuyển Dụng Verb
- English
- employ
- Nederlands
- in dienst nemen
Example
- Nhà máy [Tuyển Dụng] (Thuê Mướn / Nhận vào làm) hơn hai trăm người dân địa phương.
- The factory employs over two hundred local residents.
- Nhấn mạnh số lượng lớn và tính ổn định.