vị trí /vɪə˧ t͡ɕi˧/ Noun

English
position
Nederlands
positie

Example

  • Những người lính phải [Vị trí / Chỗ đứng / Nơi chốn] cho đến khi có lệnh.
  • The soldiers held their position until dawn.
  • Nhấn mạnh sự kiên cố, không di chuyển.