bậc thang Bậc thang Danh từ

English
ladder
Polski
drabina

Example

  • Anh ấy dựng [cái thang] để lau cửa sổ.
  • He set up the ladder to clean the windows.
  • Dùng 'cái thang' là chuẩn xác nhất cho vật thể.