bất bình đẳng Bất bình đẳng Noun
- English
- inequality
- Polski
- nierówność
Example
- Chúng ta cần giải quyết **Bất bình đẳng** (Chênh lệch / Thiệt thòi / Bất công) về cơ hội học tập ở mọi nơi ta thấy.
- We need to tackle inequality of opportunity wherever we find it.
- Dùng 'Bất bình đẳng' vì nó nhấn mạnh tính hệ thống của vấn đề.