bộ âu phục /bộ ʔəw˧˥ fuk˧˥/ NounEnglishsuitPolskigarniturExampleAnh ấy [bộ âu phục] màu xám than cho đám cưới.He wore a dark grey suit to the wedding.Dùng 'bộ âu phục' vì đây là sự kiện trang trọng.