buổi họp mặt /bʊi̯˧˧ hɔp˧˥ mət˧˩/ Noun

English
gathering
Polski
spotkanie

Example

  • Buổi **họp mặt** hàng xóm đã diễn ra thành công tốt đẹp. (The neighborhood **gathering** was a great success.)
  • The neighborhood gathering was a great success.
  • Nhấn mạnh tính cộng đồng, thân thiện.