cái bàn /bɐːn˧˩˧/ Noun

English
table
Polski
stół

Example

  • Chúng tôi quây quần quanh **cái bàn** ăn để chia sẻ bữa tối.
  • We gathered around the dinner table to share a meal.
  • Nhấn mạnh sự sum họp gia đình.