cầu nguyện /kəw˧˨ʔ ŋwɪən˧˨ʔ/ Verb

English
pray
Polski
modlić się

Example

  • Họ quỳ xuống [cầu nguyện] (khấn vái / nguyện ước / thành tâm khấn vái) với sự thành kính.
  • They knelt down and prayed.
  • Nhấn mạnh hành động thể chất đi kèm sự tĩnh tâm.