chắc chắn /ˈsɜːtənli/ Adverb

English
certainly
Polski
z pewnością

Example

  • Không có điều trị, cô ấy **chắc chắn** (khẳng định/xác quyết/dĩ nhiên) sẽ chết.
  • Without treatment, she will almost certainly die.
  • Nhấn mạnh tính không thể tránh khỏi của kết quả.