coi trọng / xem như /rɪˈɡɑːrd/ Noun

English
regard
Polski
wzgląd / szacunek

Example

  • Anh ấy không [sự coi trọng] nào đối với các quy tắc. (He has no regard for the rules.)
  • He has no regard for the rules.
  • Nhấn mạnh sự thiếu ý thức tuân thủ.