con nhện con nhện Noun

English
spider
Polski
pająk

Example

  • Nhìn kìa! **Con nhện** (con nhện / nhện / loài tám chân) đang bò trên sàn nhà.
  • A small spider crawled across the floor.
  • Dùng 'con' để nhấn mạnh đây là một cá thể.