cũng /kuŋ˧˩˧/ Adverb

English
also
Polski
też

Example

  • Cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc; cô ấy cũng chơi vĩ cầm rất hay.
  • She is a brilliant scientist; she also plays the violin beautifully.
  • Thể hiện sự đa tài.