cuộc bạo loạn cuộc bạo loạn Noun

English
riot
Polski
zamieszki

Example

  • Nhà tù đã xảy ra **cuộc bạo loạn** (bạo loạn / náo loạn / đại náo) kéo dài ba giờ.
  • The prison riot lasted for three hours.
  • Nhấn mạnh tính chất có tổ chức hoặc quy mô lớn của sự kiện.