đầu gối /ɗəw˧ ŋoɪ˧/ Noun

English
knee
Polski
kolano

Example

  • Cô ấy làm trầy *đầu gối* / *khoeo chân* / *khớp gối* của mình trên vỉa hè.
  • She scraped her knee on the pavement.
  • Đầu gối là từ phổ thông nhất.