đều đặn /dɛw˧ ɗa:n˧/ Adverb
- English
- steadily
- Polski
- niezachwianie
Example
- Xuất khẩu của công ty đang tăng **đều đặn** (vững vàng / kiên trì) mỗi quý.
- The company's exports have been increasing steadily.
- Nhấn mạnh sự tăng trưởng có chu kỳ, không bị gián đoạn.