định kiến ĐỊNH KIẾN Noun

English
prejudice
Polski
uprzedzenie

Example

  • Cô ấy đã phải chiến đấu chống lại **ĐỊNH KIẾN** (thành kiến / thiên kiến / thành kiến) mà cô phải đối mặt trong ngành công nghệ.
  • She fought against the prejudice she faced in the tech industry.
  • Nhấn mạnh sự đấu tranh cá nhân chống lại áp lực xã hội.