tiền lẻ /bʌk/ NounEnglishbuckPolskikasaExampleChỉ tốn **đồng bạc** (tiền lẻ / tiền công / tiền túi) để mua cà phê thôi.It only costs five bucks.Dùng 'đồng bạc' để giữ sắc thái cũ, thân mật.