dưới /zuəi˧˩˧/ Adverb

English
under
Polski
pod

Example

  • Anh ấy trườn [Dưới] (Dưới/Bên dưới/Ngầm) chăn và cuộn tròn lại.
  • He pulled up the covers and crawled under.
  • Nhấn mạnh hành động di chuyển vào không gian thấp.