giữ vững giữ vững Verb

English
maintain
Polski
utrzymać

Example

  • Động cơ này cần được bảo dưỡng thường xuyên để **giữ vững** hiệu suất tối đa. (giữ vững / duy trì / giữ gìn)
  • The engine requires regular service to maintain peak performance.
  • Nhấn mạnh hiệu suất không bị giảm sút.