hành động /æk t/ Động từ
- English
- act
- Polski
- działać / czyn
Example
- Điều quan trọng là chúng ta [hành động] [thực hiện/làm] để ngăn chặn sự hủy hoại rừng mưa.
- It is vital that we act to stop the destruction of the rainforests.
- Nhấn mạnh tính cấp bách và trách nhiệm tập thể.